Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "mất lịch sự" (1)
mất lịch sự

Tiếng Anh
Tính từimpolite, rude
Ngắt lời người khác là mất lịch sự.
Interrupting others is rude.
Từ liên quan "mất lịch sự" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "mất lịch sự" (2)
Ngắt lời người khác là mất lịch sự.
Interrupting others is rude.
Grok Imagine sẽ làm một bộ phim dựa trên sử thi The Odyssey, bảo đảm tính chính xác về mặt lịch sử.
Grok Imagine will make a film based on the epic The Odyssey, ensuring historical accuracy.
